Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Hồng
    Ngày gửi: 21h:23' 08-09-2013
    Dung lượng: 474.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng các thầy cô về dự giờ thăm lớp!
    GV dạy: Chu Thị Hồng
    Lớp: 6A
    Trường THCS Ngọc Liệp
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Nêu nguyên nhân mắc lỗi dùng từ không đúng nghĩa và cách khắc phục?
    Nguyên nhân: do không hiểu rõ nghĩa của từ.
    Khắc phục: tìm hiểu rõ nghĩa của từ trước khi sử dụng (hỏi người
    có hiểu biết/tra từ điển), nếu chưa hiểu-> không nên dùng
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    I. Đặc điểm của danh từ .
    Ví dụ 1:
    -Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con [...]
    (Em bé thông minh)
    Chỉ hiện tượng
    Vua
    làng
    thúng gạo nếp,
    con trâu đực
    - mưa, gió, bão
    Chỉ vật
    Chỉ khái niệm
    Chỉ người
    Kết luận: Danh từ là những từ chỉ nguời, vật, hiện tượng, khái niệm,...
    I/§Æc ®iÓm cña danh tõ :
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    Ví dụ 2: ba con trâu ấy
    ba
    ấy
    số lượng
    trỏ vào sự vật, xác định vị trí của sự vật trong không gian
    Khả năng kết hợp của danh từ: có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó …và một số từ khác ở phía sau.
    Cụm danh từ.
    DT
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    Thúng gạo nếp rất đầy.
    Người đứng đầu nhà nước phong kiến là vua.
    CN
    VN
    VN
    CN
    I. Đặc điểm của danh từ.
    Ví dụ 3:
    => Chức vụ ngữ pháp của DT:
    + Chức vụ chính: làm chủ ngữ.
    + Khi làm vị ngữ cần có từ là đứng trước.
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
    ba con trâu
    một viên quan
    ba thúng gạo
    sáu tạ thóc
    Ví dụ:
    con, viên, thúng, tạ =>Nờu tờn g?i don v? tớnh d?m, do lu?ng=. Dtừ chỉ đơn vị:
    trâu, quan, gạo, thóc => Nờu tờn g?i t?ng lo?i hay cỏ th? s? v?t, hi?n tu?ng, khỏi ni?m => Dtừ chỉ sự vật
    ?Danh t? du?c chia thnh hai lo?i l?n:
    + DT ch? don v?: nờu tờn don v? dựng d? tớnh d?m, do lu?ng s? v?t.
    + DT ch? s? v?t: nờu tờn t?ng lo?i cỏ th? ngu?i, v?t, hi?n tu?ng, khỏi ni?m.
    II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
    * Thử thay thế các DT in đậm bằng những từ khác và cho biết: trường họp nào đơn vị tính đếm, đo lường thay đổi? trường hợp nào không thay đổi? vì sao?
    Nghĩa CDT không đổi khi thay đổi dt đơn vị => dtđv tự nhiên
    Nghĩa CDT thay đổi khi thay đổi dt đơn vị => dtđv quy ước.
    => Danh từ chỉ đơn vị gồm hai nhóm:
    + Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên.
    + Danh từ chỉ đơn vị quy ước.
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    a/ ba con trâu – ba chú trâu
    một viên quan - một ông quan
    b/ ba thúng gạo – ba rá gạo
    sáu tạ thóc – sáu cân thóc
    II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
    TIẾT 30 : DANH TỪ
    Thảo luận: Vì sao có thể nói Nhà có ba thúng gạo rất đầy, nhưng
    không thể nói Nhà có sáu tạ thóc rất nặng ?
    Vỡ khi dựng don v? tớnh thúc l "thỳng" l dựng danh t? ch? s? lu?ng u?c ch?ng, thỡ cú th? k?t h?p v?i c?m t? "r?t d?y". Cũn khi dựng don v? tớnh thúc l "t?", l dựng danh t? ch? s? lu?ng chớnh xỏc; do v?y m khụng th? núi : Nh cú sỏu t? thúc r?t n?ng.
    + thúng => danh từ chỉ đơn vị ước chừng,
    + tạ => danh từ chỉ đơn vị chính xác.
    KL: DT chỉ đơn vị quy ước gồm:
    + DT chỉ đơn vị chính xác
    + DT chỉ đơn ước chừng
    Liệt kê một số DT chỉ đơn vị quy ước chính xác, một số DT chỉ đơn vị quy ước ước chừng?
    Ví dụ: - gam, mét, lít, yến, tạ, tấn ...(DT chỉ đv chính xác)
    - nắm, vốc, thùng, rổ, túi... (DT chỉ đv ước chừng)
    Bài tập bổ trợ
    Cho các DT đơn vị: ông, nắm, vị, mét, chiếc, ngài, mớ, cái ki lô mét ...
    Sắp xếp chúng thành hai loại: DT chỉ đơn vị tự nhiên, DT chỉ đơn vị quy ước chính xác và DT chỉ đv quy ước ước chừng.
    Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên:
    Danh từ chỉ đơn vị quy ước:
    Ông, vị , chiếc, ngài, cái
    Nắm, mét, mớ / ki lô mét..
    DT chỉ đv quy ước ước chừng
    DT chỉ đv quy ước chính xác
    Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
    Đáp án:
    Cỏc DT ch? s? v?t : bàn, ghế, nhà, cửa, chó, mèo.
    Đặt câu:
    * Chú mèo nhà em rất lười.
    * Cỏi gh? ny cũn r?t m?i..



    III. LUYỆN TẬP
    Bài 2: Liệt kê các loại từ (DT ch? don v? t? nhiờn):
    Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như : ông, vị, cô.
    Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái, bức, tấm.
    Đáp án:
    Lo¹i tõ chuyªn ®øng tr­íc danh tõ chØ ng­êi: ông, bµ, chó, b¸c, c«, d×, ch¸u, ngµi, vÞ…
    Lo¹i tõ chuyªn ®øng tr­íc danh tõ chØ ®å vËt: c¸i, bøc, tÊm, chiÕc, quyÓn, bé, tê…
    Bài 3: Liệt kê các danh từ:
    Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: mét, lít, ki lô gam.
    Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như: nắm, mớ, đàn.
    Đáp án:
    Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, gam, lít, hảI lý, dặm, kilô gam.
    Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải..



    Bài 5. Lập danh sách các DT chỉ đơn vị và DT chỉ sự vật trong đoạn trích sau:
    Người ta kể lại rằng, ngày xưa có một em bé rất thông minh tên là Mã Lương. Em thích học vẽ từ nhỏ. Cha mẹ em đều mất sớm. … Khi kiếm củi trên núi, em lấy que củi vạch xuống đất, vẽ những con chim đang bay trên đỉnh đầu.
    DT chỉ đơn vị:
    Que, con
    DT chỉ sự vật:
    người, ngày xưa, en bé, Mã Lương,
    Cha mẹ, củi, núi, đất, chim, đầu.
    Bài tập củng cố
    Dựa vào ghi nhớ phần hai hãy phân loại danh từ bằng sơ đồ?
    Hướng dẫn về nhà
    Viết một đoạn văn (4-5 câu) có sử dụng danh từ.
    Học bài nắm chắc nội dung 2 phần ghi nhớ, làm ài tập 4,5 (tr 87).
    Chuẩn bị bài “ Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự”.
    Cảm ơn thây cô và các em học sinh !
     
    Gửi ý kiến